GM XL là dầu động cơ cao cấp được pha chế đặc biệt từ dầu gốc tinh chế và phụ gia cao cấp để bôi trơn tất cả các động cơ xăng và diesel có turbo tăng áp hoặc nạp khí tự nhiên, yêu cầu cấp độ API CF/SF.
Đặc tính:
- Màng dầu chắc chắn giúp bảo vệ bề mặt, giảm ma sát, chống mài mòn tuyệt đối.
- Kiểm soát tốt sự hình thành cặn, tẩy rửa và phân tán được tát cả các cặn bẩn, giữ sạch động cơ.
- Độ nhớt ổn định, duy trì hiệu suất động cơ trong mọi điều kiện vận hành.
Tiêu chuẩn kĩ thuật:
Dầu đáp ứng được tiêu chuẩn: SAE 15W-40 & 20W-50, API CF/SF.
Ứng dụng:
Dầu được khuyên dùng cho động cơ xăng và diesel của các phương tiện vận tải nặng trên bộ như xe tải, xe khách, xe ô tô…Hoặc trên đường thuỷ như tàu kéo, xà lan các loại, ghe, tàu đánh bắt hải sản ngắn ngày hoặc dài ngày. Động cơ xăng và diesel của thiết bị thi công cơ giới trong xây dựng, khai khoáng, công nghiệp nặng, máy công nghiệp, máy phát điện.
Thông số kĩ thuật:
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Phương pháp thử | 15W-40 | 20W-50 |
|---|---|---|---|
| Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) | ASTM D 4052 | 0.85-0.88 | 0.86-0.88 |
| Độ nhớt động học ở 100oC (mm2/s) | ASTM D 445 | 14-16 | 19-21 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | ASTM D 2270 | Min 110 | Min 110 |
| Nhiệt độ đông đặc (oC) | ASTM D 97 | Max -9 | Max -9 |
| Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) | ASTM D 92 | Min 210 | Min 220 |
| Chỉ số kiềm tổng (TBN) | ASTM D 2896 | Min 9.0 | Min 9.0 |
| Hàm lượng nước (%v/v) | ASTM D 95 | Max 0.05 | Max 0.05 |
| Độ tạo bọt ở 93,5oC | ASTM D 892 | Max 30/0 | Max 30/0 |
(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).
Bảo quản và an toàn:
- Bảo quản trong nhà kho có mái che.-Nhiệt độ bảo quản khô-g quá 60 độ C.
- Tránh xa các tia lửa điện và các vật liệu cháy. Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh xa nguy cơ gây ô nhiễm.
Bao bì:
- Xô 18 Lít, can 25 lít, phuy 200 lít.
- Hoặc theo yêu cầu của khách hàng.







