GM TURBO PLUS là dầu động cơ gốc tổng hợp được sản xuất cho động cơ diesel của ô-tô đời mới, có hiệu suất hoạt động cao, tốc độ nhanh, tải trọng lớn, tiết kiệm nhiên liệu và đám ứng các tiêu chuẩn khí thải mới.
Đặc tính:
- Sử dụng công nghệ dầu tổng hợp tinh khiết cùng hệ phụ gia tổng hợp este, hiệu quả bôi trơn vượt trội hoàn toàn, tăng hiệu suất động cơ lên 25%, tiếp kiệm nhiên liệu 20%.
- Bảo vệ chống mài mòn, chống gỉ cực cao, chống hình thành cặn, đảm bảo độ kín giúp động cơ hoạt động tối đa công suất.
- Nhờ khả năng lưu động cao, giúp xe khởi động dễ dàng trong mọi điều kiện.
- Có độ bền nhiệt, bền oxy hóa rất cao, giúp dầu nhớt có thời gian sử dụng dài, đảm bảo tính bôi trơn liên tục và lâu dài. Tăng tuổi thọ động cơ.
Tiêu chuẩn kĩ thuật:
Dầu đáp ứng được tiêu chuẩn: SAE 15W-40, API CI-4.
Ứng dụng:
Dầu được khuyên dùng cho động cơ diesel của ô-tô đời mới loại nạp khí tự nhiên hoặc có động cơ turbo tăng áp của các hãng danh tiếng, yêu cầu cấp chất lượng CI-4, của các hãng danh tiến như: Toyota, Honda, BMW, Mercedes-Benz,Ford, Hyundai, Kia, Mazda, Nissan, Mitsubishi Motors, Das Auto…
Để đảm bảo hiệu quả bôi trơn nên thay dầu sau 10000-15000 Km.
Thông số kĩ thuật:
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Phương pháp thử | Kết quả |
|---|---|---|
| Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) | ASTM D 4052 | 0.85-0.88 |
| Độ nhớt động học ở 100oC (mm2/s) | ASTM D 445 | 14-16 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | ASTM D 2270 | Min 110 |
| Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) | ASTM D 92 | Min 220 |
| Hàm lượng nước (%v/v) | ASTM D 95 | Max 0.05 |
| Trị số kiềm tổng (mgKOH/g) | ASTM D 2896 | Min 12.5 |
| Độ tạo bọt ở 93,5 oC = (mL/mL) | ASTM D 892 | Max 10/0 |
(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).
Bảo quản và an toàn:
- Bảo quản trong nhà kho có mái che.-Nhiệt độ bảo quản khô-g quá 60 độ C.
- Tránh xa các tia lửa điện và các vật liệu cháy. Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh xa nguy cơ gây ô nhiễm.
Bao bì:
- Chai nhựa 4 Lít.
- Hoặc theo yêu cầu của khách hàng.






