GM 2T là nhớt pha xăng tiên tiến đặc đặc chế với công nghệ Jaso để chống lại các tác động có hại của nhiệt độ cao bên trong động cơ xe máy. Công thức giúp bảo vệ động cơ khỏi bụi cặn và chống kẹt pít-tông.
Đặc tính:
Công nghệ không mụi than đảm bảo cháy hoàn toàn, giữ sạch bugi, piston và xi lanh. Khả năng bôi trơn tốt khi pha xăng 1:50, đảm bảo độ kín, giúp động cơ hoạt động tối đa, tăng tốc nhanh, bảo vệ động cơ tuyệt đối.
Tiêu chuẩn kĩ thuật:
Dầu đáp ứng được tiêu chuẩn: SAE 30, API TC, JASO FB.
Ứng dụng:
Dầu được khuyên dùng cho động cơ 2 Thì : máy cắt cỏ, máy phát điện, cưa xích (cưa máy), đặc biệt chuyên dụng cho xe tay ga 2 thì, xe máy 2 thì phân khối lớn sản xuất từ Nhật Bản và Châu Âu.
Thông số kĩ thuật:
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Phương pháp thử | Kết quả |
|---|---|---|
| Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) | ASTM D 4052 | 0.86-0.89 |
| Độ nhớt động học ở 100oC (mm2/s) | ASTM D 445 | 11-12 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | ASTM D 2270 | Min 100 |
| Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) | ASTM D 92 | Min 220 |
| Hàm lượng nước (%v/v) | ASTM D 95 | Max 0.05 |
| Nhiệt độ đông đặc (oC) | ASTM D 97 | Max -15 |
| Hàm lượng tro sulfat (%) | ASTM D 874 | Max 0.18 |
(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).
Hướng dẫn tỷ lệ pha nhớt vào xăng:
| STT | Loại động cơ 2 Thì | Tỷ lệ nhớt: xăng (*) |
|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | 1:40 – 1:50 |
| 2 | Máy phát điện | 1:35 -1:45 |
| 3 | Bơm (xịt thuốc, phun thuốc) | 1:35 -1:45 |
| 4 | Xe máy 2T động cơ < 100cc | 1:30 -1:40 |
| 5 | Xe máy 2T động cơ > 100cc | 1:25 -1:35 |
| 6 | Cưa xích | 1:25 -1:35 |
(*) Giá trị chỉ mang tính tham khảo.
Bảo quản và an toàn:
- Bảo quản trong nhà kho có mái che.
- Nhiệt độ bảo quản không quá 60 độ C.
- Tránh xa các tia lửa điện và các vật liệu cháy. Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh xa nguy cơ gây ô nhiễm.
Bao bì:
- Chai nhựa 1 Lít.
- Hoặc theo yêu cầu của khách hàng.






