GM POWER 1 là dầu động cơ hiện đại được pha chế từ dầu gốc tinh chế cùng hệ phụ gia bôi trơn tiên tiến kết hợp phụ gia biến tính ma sát gốc ester tổng hợp hiện đại mang lại khả năng tăng tốc tuyệt vời, êm ái khi vận hành tốc độ cao phù hợp cho động cơ hiện đại nhất hiện nay.
Đặc tính:
- Màng bôi trơn ổn định kể cả trong điều kiện nhiệt độ cao.
- Giúp động cơ hoạt động tốt nhất trong mọi điều kiện khí hậu.
- Ngăn chặn tối đa quá trình hình thành muội than trên bề mặt chi tiết máy.
- Phân tán hoàn toàn các hợp chất sinh ra trong quá trình cháy.
- Khống chế hiệu quả quá trình tạo bọt.
- Tăng tuối thọ động cơ.
Tiêu chuẩn kĩ thuật:
Dầu đáp ứng được tiêu chuẩn: SAE 10W-40, API SL, JASO MA2.
Ứng dụng:
Thích hợp cho xe máy 4 Thì đời mới yêu cầu cao về ổn định và êm ái, được khuyến cáo cấp chất lượng API SL của các hãng danh tiếng như: Honda, Yamaha, Suzuki, SYM, KYMCO…
Để đảm bảo hiệu quả bôi trơn nên thay dầu sau 2000-3000 Km.
Thông số kĩ thuật:
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Phương pháp thử | Kết quả |
|---|---|---|
| Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) | ASTM D 4052 | 0.85-0.88 |
| Độ nhớt động học ở 100oC (mm2/s) | ASTM D 445 | 14-16 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | ASTM D 2270 | Min 110 |
| Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) | ASTM D 92 | Min 210 |
| Hàm lượng nước (%v/v) | ASTM D 95 | Max 0.05 |
| Trị số kiềm tổng (mgKOH/g) | ASTM D 2896 | Min 8.5 |
| Độ tạo bọt ở 93,5 oC = (mL/mL) | ASTM D 892 | Max 10/0 |
(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).
Bảo quản và an toàn:
- Bảo quản trong nhà kho có mái che.-Nhiệt độ bảo quản khô-g quá 60 độ C.
- Tránh xa các tia lửa điện và các vật liệu cháy. Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh xa nguy cơ gây ô nhiễm.
Bao bì:
- Chai nhựa 1 Lít, 0.8 Lít.
- Hoặc theo yêu cầu của khách hàng.







